Spin

Động từ bất quy tắc spin

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Spin.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
spin oneself/not spin

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I spin
  • you spin
  • he/she/it spins
  • we spin
  • you spin
  • they spin

Quá khứ

  • I spun/span
  • you spun/span
  • he/she/it spun/span
  • we spun/span
  • you spun/span
  • they spun/span

Hiện tại tiếp diễn

  • I am spinning
  • you are spinning
  • he/she/it is spinning
  • we are spinning
  • you are spinning
  • they are spinning

Hiện tại hoàn thành

  • I have spun
  • you have spun
  • he/she/it has spun
  • we have spun
  • you have spun
  • they have spun

Tương lai

  • I will spin
  • you will spin
  • he/she/it will spin
  • we will spin
  • you will spin
  • they will spin

Tương lai hoàn thành

  • I will have spun
  • you will have spun
  • he/she/it will have spun
  • we will have spun
  • you will have spun
  • they will have spun

Quá khứ tiếp diễn

  • I was spinning
  • you were spinning
  • he/she/it was spinning
  • we were spinning
  • you were spinning
  • they were spinning

Quá khứ hoàn thành

  • I had spun
  • you had spun
  • he/she/it had spun
  • we had spun
  • you had spun
  • they had spun

Tương lai tiếp diễn

  • I will be spinning
  • you will be spinning
  • he/she/it will be spinning
  • we will be spinning
  • you will be spinning
  • they will be spinning

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been spinning
  • you have been spinning
  • he/she/it has been spinning
  • we have been spinning
  • you have been spinning
  • they have been spinning

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been spinning
  • you had been spinning
  • he/she/it had been spinning
  • we had been spinning
  • you had been spinning
  • they had been spinning

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been spinning
  • you will have been spinning
  • he/she/it will have been spinning
  • we will have been spinning
  • you will have been spinning
  • they will have been spinning

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • spin
  • let’s spin
  • spin

Hiện tại

  • spinning

Quá khứ

  • spun

Infinitive

  • to spin

Phân từ hoàn thành

  • having spun

Leave a Reply

Your email address will not be published.