Lend

Động từ bất quy tắc lend

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Lend.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
lend oneself/not lend

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I lend
  • you lend
  • he/she/it lends
  • we lend
  • you lend
  • they lend

Quá khứ

  • I lent
  • you lent
  • he/she/it lent
  • we lent
  • you lent
  • they lent

Hiện tại tiếp diễn

  • I am lending
  • you are lending
  • he/she/it is lending
  • we are lending
  • you are lending
  • they are lending

Hiện tại hoàn thành

  • I have lent
  • you have lent
  • he/she/it has lent
  • we have lent
  • you have lent
  • they have lent

Tương lai

  • I will lend
  • you will lend
  • he/she/it will lend
  • we will lend
  • you will lend
  • they will lend

Tương lai hoàn thành

  • I will have lent
  • you will have lent
  • he/she/it will have lent
  • we will have lent
  • you will have lent
  • they will have lent

Quá khứ tiếp diễn

  • I was lending
  • you were lending
  • he/she/it was lending
  • we were lending
  • you were lending
  • they were lending

Quá khứ hoàn thành

  • I had lent
  • you had lent
  • he/she/it had lent
  • we had lent
  • you had lent
  • they had lent

Tương lai tiếp diễn

  • I will be lending
  • you will be lending
  • he/she/it will be lending
  • we will be lending
  • you will be lending
  • they will be lending

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been lending
  • you have been lending
  • he/she/it has been lending
  • we have been lending
  • you have been lending
  • they have been lending

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been lending
  • you had been lending
  • he/she/it had been lending
  • we had been lending
  • you had been lending
  • they had been lending

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been lending
  • you will have been lending
  • he/she/it will have been lending
  • we will have been lending
  • you will have been lending
  • they will have been lending

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • lend
  • let’s lend
  • lend

Hiện tại

  • lending

Quá khứ

  • lent

Infinitive

  • to lend

Phân từ hoàn thành

  • having lent

Leave a Reply

Your email address will not be published.