Lay

Động từ bất quy tắc lay

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Lay.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
lay oneself/not lay

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I lay
  • you lay
  • he/she/it lays
  • we lay
  • you lay
  • they lay

Quá khứ

  • I laid
  • you laid
  • he/she/it laid
  • we laid
  • you laid
  • they laid

Hiện tại tiếp diễn

  • I am laying
  • you are laying
  • he/she/it is laying
  • we are laying
  • you are laying
  • they are laying

Hiện tại hoàn thành

  • I have laid
  • you have laid
  • he/she/it has laid
  • we have laid
  • you have laid
  • they have laid

Tương lai

  • I will lay
  • you will lay
  • he/she/it will lay
  • we will lay
  • you will lay
  • they will lay

Tương lai hoàn thành

  • I will have laid
  • you will have laid
  • he/she/it will have laid
  • we will have laid
  • you will have laid
  • they will have laid

Quá khứ tiếp diễn

  • I was laying
  • you were laying
  • he/she/it was laying
  • we were laying
  • you were laying
  • they were laying

Quá khứ hoàn thành

  • I had laid
  • you had laid
  • he/she/it had laid
  • we had laid
  • you had laid
  • they had laid

Tương lai tiếp diễn

  • I will be laying
  • you will be laying
  • he/she/it will be laying
  • we will be laying
  • you will be laying
  • they will be laying

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been laying
  • you have been laying
  • he/she/it has been laying
  • we have been laying
  • you have been laying
  • they have been laying

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been laying
  • you had been laying
  • he/she/it had been laying
  • we had been laying
  • you had been laying
  • they had been laying

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been laying
  • you will have been laying
  • he/she/it will have been laying
  • we will have been laying
  • you will have been laying
  • they will have been laying

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • lay
  • let’s lay
  • lay

Hiện tại

  • laying

Quá khứ

  • laid

Infinitive

  • to lay

Phân từ hoàn thành

  • having laid

Leave a Reply

Your email address will not be published.