Wet

Động từ bất quy tắc wet

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Wet.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
wet oneself/not wet

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I wet
  • you wet
  • he/she/it wets
  • we wet
  • you wet
  • they wet

Quá khứ

  • I wetted/wet
  • you wetted/wet
  • he/she/it wetted/wet
  • we wetted/wet
  • you wetted/wet
  • they wetted/wet

Hiện tại tiếp diễn

  • I am wetting
  • you are wetting
  • he/she/it is wetting
  • we are wetting
  • you are wetting
  • they are wetting

Hiện tại hoàn thành

  • I have wetted/wet
  • you have wetted/wet
  • he/she/it has wetted/wet
  • we have wetted/wet
  • you have wetted/wet
  • they have wetted/wet

Tương lai

  • I will wet
  • you will wet
  • he/she/it will wet
  • we will wet
  • you will wet
  • they will wet

Tương lai hoàn thành

  • I will have wetted/wet
  • you will have wetted/wet
  • he/she/it will have wetted/wet
  • we will have wetted/wet
  • you will have wetted/wet
  • they will have wetted/wet

Quá khứ tiếp diễn

  • I was wetting
  • you were wetting
  • he/she/it was wetting
  • we were wetting
  • you were wetting
  • they were wetting

Quá khứ hoàn thành

  • I had wetted/wet
  • you had wetted/wet
  • he/she/it had wetted/wet
  • we had wetted/wet
  • you had wetted/wet
  • they had wetted/wet

Tương lai tiếp diễn

  • I will be wetting
  • you will be wetting
  • he/she/it will be wetting
  • we will be wetting
  • you will be wetting
  • they will be wetting

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been wetting
  • you have been wetting
  • he/she/it has been wetting
  • we have been wetting
  • you have been wetting
  • they have been wetting

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been wetting
  • you had been wetting
  • he/she/it had been wetting
  • we had been wetting
  • you had been wetting
  • they had been wetting

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been wetting
  • you will have been wetting
  • he/she/it will have been wetting
  • we will have been wetting
  • you will have been wetting
  • they will have been wetting

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • wet
  • let’s wet
  • wet

Hiện tại

  • wetting

Quá khứ

  • wetted/wet

Infinitive

  • to wet

Phân từ hoàn thành

  • having wetted/wet

Leave a Reply

Your email address will not be published.