Stave

Động từ bất quy tắc stave

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Stave.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
stave oneself/not stave

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I stave
  • you stave
  • he/she/it staves
  • we stave
  • you stave
  • they stave

Quá khứ

  • I stove/sted
  • you stove/sted
  • he/she/it stove/sted
  • we stove/sted
  • you stove/sted
  • they stove/sted

Hiện tại tiếp diễn

  • I am staving
  • you are staving
  • he/she/it is staving
  • we are staving
  • you are staving
  • they are staving

Hiện tại hoàn thành

  • I have stove/sted
  • you have stove/sted
  • he/she/it has stove/sted
  • we have stove/sted
  • you have stove/sted
  • they have stove/sted

Tương lai

  • I will stave
  • you will stave
  • he/she/it will stave
  • we will stave
  • you will stave
  • they will stave

Tương lai hoàn thành

  • I will have stove/sted
  • you will have stove/sted
  • he/she/it will have stove/sted
  • we will have stove/sted
  • you will have stove/sted
  • they will have stove/sted

Quá khứ tiếp diễn

  • I was staving
  • you were staving
  • he/she/it was staving
  • we were staving
  • you were staving
  • they were staving

Quá khứ hoàn thành

  • I had stove/sted
  • you had stove/sted
  • he/she/it had stove/sted
  • we had stove/sted
  • you had stove/sted
  • they had stove/sted

Tương lai tiếp diễn

  • I will be staving
  • you will be staving
  • he/she/it will be staving
  • we will be staving
  • you will be staving
  • they will be staving

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been staving
  • you have been staving
  • he/she/it has been staving
  • we have been staving
  • you have been staving
  • they have been staving

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been staving
  • you had been staving
  • he/she/it had been staving
  • we had been staving
  • you had been staving
  • they had been staving

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been staving
  • you will have been staving
  • he/she/it will have been staving
  • we will have been staving
  • you will have been staving
  • they will have been staving

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • stave
  • let’s stave
  • stave

Hiện tại

  • staving

Quá khứ

  • stove/sted

Infinitive

  • to stave

Phân từ hoàn thành

  • having stove/sted

Leave a Reply

Your email address will not be published.