Spring

Động từ bất quy tắc spring

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Spring.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
spring oneself/not spring

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I spring
  • you spring
  • he/she/it springs
  • we spring
  • you spring
  • they spring

Quá khứ

  • I sprang
  • you sprang
  • he/she/it sprang
  • we sprang
  • you sprang
  • they sprang

Hiện tại tiếp diễn

  • I am springing
  • you are springing
  • he/she/it is springing
  • we are springing
  • you are springing
  • they are springing

Hiện tại hoàn thành

  • I have sprung
  • you have sprung
  • he/she/it has sprung
  • we have sprung
  • you have sprung
  • they have sprung

Tương lai

  • I will spring
  • you will spring
  • he/she/it will spring
  • we will spring
  • you will spring
  • they will spring

Tương lai hoàn thành

  • I will have sprung
  • you will have sprung
  • he/she/it will have sprung
  • we will have sprung
  • you will have sprung
  • they will have sprung

Quá khứ tiếp diễn

  • I was springing
  • you were springing
  • he/she/it was springing
  • we were springing
  • you were springing
  • they were springing

Quá khứ hoàn thành

  • I had sprung
  • you had sprung
  • he/she/it had sprung
  • we had sprung
  • you had sprung
  • they had sprung

Tương lai tiếp diễn

  • I will be springing
  • you will be springing
  • he/she/it will be springing
  • we will be springing
  • you will be springing
  • they will be springing

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been springing
  • you have been springing
  • he/she/it has been springing
  • we have been springing
  • you have been springing
  • they have been springing

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been springing
  • you had been springing
  • he/she/it had been springing
  • we had been springing
  • you had been springing
  • they had been springing

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been springing
  • you will have been springing
  • he/she/it will have been springing
  • we will have been springing
  • you will have been springing
  • they will have been springing

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • spring
  • let’s spring
  • spring

Hiện tại

  • springing

Quá khứ

  • sprung

Infinitive

  • to spring

Phân từ hoàn thành

  • having sprung

Leave a Reply

Your email address will not be published.