Set

Động từ bất quy tắc set

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Set.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
set oneself/not set

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I set
  • you set
  • he/she/it sets
  • we set
  • you set
  • they set

Quá khứ

  • I set
  • you set
  • he/she/it set
  • we set
  • you set
  • they set

Hiện tại tiếp diễn

  • I am setting
  • you are setting
  • he/she/it is setting
  • we are setting
  • you are setting
  • they are setting

Hiện tại hoàn thành

  • I have set
  • you have set
  • he/she/it has set
  • we have set
  • you have set
  • they have set

Tương lai

  • I will set
  • you will set
  • he/she/it will set
  • we will set
  • you will set
  • they will set

Tương lai hoàn thành

  • I will have set
  • you will have set
  • he/she/it will have set
  • we will have set
  • you will have set
  • they will have set

Quá khứ tiếp diễn

  • I was setting
  • you were setting
  • he/she/it was setting
  • we were setting
  • you were setting
  • they were setting

Quá khứ hoàn thành

  • I had set
  • you had set
  • he/she/it had set
  • we had set
  • you had set
  • they had set

Tương lai tiếp diễn

  • I will be setting
  • you will be setting
  • he/she/it will be setting
  • we will be setting
  • you will be setting
  • they will be setting

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been setting
  • you have been setting
  • he/she/it has been setting
  • we have been setting
  • you have been setting
  • they have been setting

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been setting
  • you had been setting
  • he/she/it had been setting
  • we had been setting
  • you had been setting
  • they had been setting

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been setting
  • you will have been setting
  • he/she/it will have been setting
  • we will have been setting
  • you will have been setting
  • they will have been setting

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • set
  • let’s set
  • set

Hiện tại

  • setting

Quá khứ

  • set

Infinitive

  • to set

Phân từ hoàn thành

  • having set

Leave a Reply

Your email address will not be published.