Light

Động từ bất quy tắc light

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Light.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
light oneself/not light

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I light
  • you light
  • he/she/it lights
  • we light
  • you light
  • they light

Quá khứ

  • I lit/lighted
  • you lit/lighted
  • he/she/it lit/lighted
  • we lit/lighted
  • you lit/lighted
  • they lit/lighted

Hiện tại tiếp diễn

  • I am lighting
  • you are lighting
  • he/she/it is lighting
  • we are lighting
  • you are lighting
  • they are lighting

Hiện tại hoàn thành

  • I have lit/lighted
  • you have lit/lighted
  • he/she/it has lit/lighted
  • we have lit/lighted
  • you have lit/lighted
  • they have lit/lighted

Tương lai

  • I will light
  • you will light
  • he/she/it will light
  • we will light
  • you will light
  • they will light

Tương lai hoàn thành

  • I will have lit/lighted
  • you will have lit/lighted
  • he/she/it will have lit/lighted
  • we will have lit/lighted
  • you will have lit/lighted
  • they will have lit/lighted

Quá khứ tiếp diễn

  • I was lighting
  • you were lighting
  • he/she/it was lighting
  • we were lighting
  • you were lighting
  • they were lighting

Quá khứ hoàn thành

  • I had lit/lighted
  • you had lit/lighted
  • he/she/it had lit/lighted
  • we had lit/lighted
  • you had lit/lighted
  • they had lit/lighted

Tương lai tiếp diễn

  • I will be lighting
  • you will be lighting
  • he/she/it will be lighting
  • we will be lighting
  • you will be lighting
  • they will be lighting

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been lighting
  • you have been lighting
  • he/she/it has been lighting
  • we have been lighting
  • you have been lighting
  • they have been lighting

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been lighting
  • you had been lighting
  • he/she/it had been lighting
  • we had been lighting
  • you had been lighting
  • they had been lighting

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been lighting
  • you will have been lighting
  • he/she/it will have been lighting
  • we will have been lighting
  • you will have been lighting
  • they will have been lighting

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • light
  • let’s light
  • light

Hiện tại

  • lighting

Quá khứ

  • lit/lighted

Infinitive

  • to light

Phân từ hoàn thành

  • having lit/lighted

Leave a Reply

Your email address will not be published.