Knit

Động từ bất quy tắc knit

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Knit.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
knit oneself/not knit

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I knit
  • you knit
  • he/she/it knits
  • we knit
  • you knit
  • they knit

Quá khứ

  • I knitted/knit
  • you knitted/knit
  • he/she/it knitted/knit
  • we knitted/knit
  • you knitted/knit
  • they knitted/knit

Hiện tại tiếp diễn

  • I am knitting
  • you are knitting
  • he/she/it is knitting
  • we are knitting
  • you are knitting
  • they are knitting

Hiện tại hoàn thành

  • I have knitted/knit
  • you have knitted/knit
  • he/she/it has knitted/knit
  • we have knitted/knit
  • you have knitted/knit
  • they have knitted/knit

Tương lai

  • I will knit
  • you will knit
  • he/she/it will knit
  • we will knit
  • you will knit
  • they will knit

Tương lai hoàn thành

  • I will have knitted/knit
  • you will have knitted/knit
  • he/she/it will have knitted/knit
  • we will have knitted/knit
  • you will have knitted/knit
  • they will have knitted/knit

Quá khứ tiếp diễn

  • I was knitting
  • you were knitting
  • he/she/it was knitting
  • we were knitting
  • you were knitting
  • they were knitting

Quá khứ hoàn thành

  • I had knitted/knit
  • you had knitted/knit
  • he/she/it had knitted/knit
  • we had knitted/knit
  • you had knitted/knit
  • they had knitted/knit

Tương lai tiếp diễn

  • I will be knitting
  • you will be knitting
  • he/she/it will be knitting
  • we will be knitting
  • you will be knitting
  • they will be knitting

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been knitting
  • you have been knitting
  • he/she/it has been knitting
  • we have been knitting
  • you have been knitting
  • they have been knitting

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been knitting
  • you had been knitting
  • he/she/it had been knitting
  • we had been knitting
  • you had been knitting
  • they had been knitting

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been knitting
  • you will have been knitting
  • he/she/it will have been knitting
  • we will have been knitting
  • you will have been knitting
  • they will have been knitting

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • knit
  • let’s knit
  • knit

Hiện tại

  • knitting

Quá khứ

  • knitted/knit

Infinitive

  • to knit

Phân từ hoàn thành

  • having knitted/knit

Leave a Reply

Your email address will not be published.