Input

Động từ bất quy tắc input

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Input.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
input oneself/not input

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I input
  • you input
  • he/she/it inputs
  • we input
  • you input
  • they input

Quá khứ

  • I input/inputted
  • you input/inputted
  • he/she/it input/inputted
  • we input/inputted
  • you input/inputted
  • they input/inputted

Hiện tại tiếp diễn

  • I am inputting
  • you are inputting
  • he/she/it is inputting
  • we are inputting
  • you are inputting
  • they are inputting

Hiện tại hoàn thành

  • I have input/inputted
  • you have input/inputted
  • he/she/it has input/inputted
  • we have input/inputted
  • you have input/inputted
  • they have input/inputted

Tương lai

  • I will input
  • you will input
  • he/she/it will input
  • we will input
  • you will input
  • they will input

Tương lai hoàn thành

  • I will have input/inputted
  • you will have input/inputted
  • he/she/it will have input/inputted
  • we will have input/inputted
  • you will have input/inputted
  • they will have input/inputted

Quá khứ tiếp diễn

  • I was inputting
  • you were inputting
  • he/she/it was inputting
  • we were inputting
  • you were inputting
  • they were inputting

Quá khứ hoàn thành

  • I had input/inputted
  • you had input/inputted
  • he/she/it had input/inputted
  • we had input/inputted
  • you had input/inputted
  • they had input/inputted

Tương lai tiếp diễn

  • I will be inputting
  • you will be inputting
  • he/she/it will be inputting
  • we will be inputting
  • you will be inputting
  • they will be inputting

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been inputting
  • you have been inputting
  • he/she/it has been inputting
  • we have been inputting
  • you have been inputting
  • they have been inputting

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been inputting
  • you had been inputting
  • he/she/it had been inputting
  • we had been inputting
  • you had been inputting
  • they had been inputting

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been inputting
  • you will have been inputting
  • he/she/it will have been inputting
  • we will have been inputting
  • you will have been inputting
  • they will have been inputting

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • input
  • let’s input
  • input

Hiện tại

  • inputting

Quá khứ

  • input/inputted

Infinitive

  • to input

Phân từ hoàn thành

  • having input/inputted

Leave a Reply

Your email address will not be published.