Forbid

Động từ bất quy tắc forbid

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Forbid.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
forbid oneself/not forbid

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I forbid
  • you forbid
  • he/she/it forbids
  • we forbid
  • you forbid
  • they forbid

Quá khứ

  • I forbade/forbad
  • you forbade/forbad
  • he/she/it forbade/forbad
  • we forbade/forbad
  • you forbade/forbad
  • they forbade/forbad

Hiện tại tiếp diễn

  • I am forbidding
  • you are forbidding
  • he/she/it is forbidding
  • we are forbidding
  • you are forbidding
  • they are forbidding

Hiện tại hoàn thành

  • I have forbidden
  • you have forbidden
  • he/she/it has forbidden
  • we have forbidden
  • you have forbidden
  • they have forbidden

Tương lai

  • I will forbid
  • you will forbid
  • he/she/it will forbid
  • we will forbid
  • you will forbid
  • they will forbid

Tương lai hoàn thành

  • I will have forbidden
  • you will have forbidden
  • he/she/it will have forbidden
  • we will have forbidden
  • you will have forbidden
  • they will have forbidden

Quá khứ tiếp diễn

  • I was forbidding
  • you were forbidding
  • he/she/it was forbidding
  • we were forbidding
  • you were forbidding
  • they were forbidding

Quá khứ hoàn thành

  • I had forbidden
  • you had forbidden
  • he/she/it had forbidden
  • we had forbidden
  • you had forbidden
  • they had forbidden

Tương lai tiếp diễn

  • I will be forbidding
  • you will be forbidding
  • he/she/it will be forbidding
  • we will be forbidding
  • you will be forbidding
  • they will be forbidding

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been forbidding
  • you have been forbidding
  • he/she/it has been forbidding
  • we have been forbidding
  • you have been forbidding
  • they have been forbidding

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been forbidding
  • you had been forbidding
  • he/she/it had been forbidding
  • we had been forbidding
  • you had been forbidding
  • they had been forbidding

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been forbidding
  • you will have been forbidding
  • he/she/it will have been forbidding
  • we will have been forbidding
  • you will have been forbidding
  • they will have been forbidding

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • forbid
  • let’s forbid
  • forbid

Hiện tại

  • forbidding

Quá khứ

  • forbidden

Infinitive

  • to forbid

Phân từ hoàn thành

  • having forbidden

Leave a Reply

Your email address will not be published.