Bind

Động từ bất quy tắc bind

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Bind.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
bind oneself/not bind

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I bind
  • you bind
  • he/she/it binds
  • we bind
  • you bind
  • they bind

Quá khứ

  • I bound
  • you bound
  • he/she/it bound
  • we bound
  • you bound
  • they bound

Hiện tại tiếp diễn

  • I am binding
  • you are binding
  • he/she/it is binding
  • we are binding
  • you are binding
  • they are binding

Hiện tại hoàn thành

  • I have bound
  • you have bound
  • he/she/it has bound
  • we have bound
  • you have bound
  • they have bound

Tương lai

  • I will bind
  • you will bind
  • he/she/it will bind
  • we will bind
  • you will bind
  • they will bind

Tương lai hoàn thành

  • I will have bound
  • you will have bound
  • he/she/it will have bound
  • we will have bound
  • you will have bound
  • they will have bound

Quá khứ tiếp diễn

  • I was binding
  • you were binding
  • he/she/it was binding
  • we were binding
  • you were binding
  • they were binding

Quá khứ hoàn thành

  • I had bound
  • you had bound
  • he/she/it had bound
  • we had bound
  • you had bound
  • they had bound

Tương lai tiếp diễn

  • I will be binding
  • you will be binding
  • he/she/it will be binding
  • we will be binding
  • you will be binding
  • they will be binding

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been binding
  • you have been binding
  • he/she/it has been binding
  • we have been binding
  • you have been binding
  • they have been binding

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been binding
  • you had been binding
  • he/she/it had been binding
  • we had been binding
  • you had been binding
  • they had been binding

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been binding
  • you will have been binding
  • he/she/it will have been binding
  • we will have been binding
  • you will have been binding
  • they will have been binding

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • bind
  • let’s bind
  • bind

Hiện tại

  • binding

Quá khứ

  • bound

Infinitive

  • to bind

Phân từ hoàn thành

  • having bound

Leave a Reply

Your email address will not be published.