Bet

Động từ bất quy tắc bet

Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Bet.

Trợ động từ:
have, be

Other forms:
bet oneself/not bet

CHỈ ĐỊNH

Hiện tại

  • I bet
  • you bet
  • he/she/it bets
  • we bet
  • you bet
  • they bet

Quá khứ

  • I betted/bet
  • you betted/bet
  • he/she/it betted/bet
  • we betted/bet
  • you betted/bet
  • they betted/bet

Hiện tại tiếp diễn

  • I am betting
  • you are betting
  • he/she/it is betting
  • we are betting
  • you are betting
  • they are betting

Hiện tại hoàn thành

  • I have betted/bet
  • you have betted/bet
  • he/she/it has betted/bet
  • we have betted/bet
  • you have betted/bet
  • they have betted/bet

Tương lai

  • I will bet
  • you will bet
  • he/she/it will bet
  • we will bet
  • you will bet
  • they will bet

Tương lai hoàn thành

  • I will have betted/bet
  • you will have betted/bet
  • he/she/it will have betted/bet
  • we will have betted/bet
  • you will have betted/bet
  • they will have betted/bet

Quá khứ tiếp diễn

  • I was betting
  • you were betting
  • he/she/it was betting
  • we were betting
  • you were betting
  • they were betting

Quá khứ hoàn thành

  • I had betted/bet
  • you had betted/bet
  • he/she/it had betted/bet
  • we had betted/bet
  • you had betted/bet
  • they had betted/bet

Tương lai tiếp diễn

  • I will be betting
  • you will be betting
  • he/she/it will be betting
  • we will be betting
  • you will be betting
  • they will be betting

Hiện tại hoàn thành
tiếp diễn

  • I have been betting
  • you have been betting
  • he/she/it has been betting
  • we have been betting
  • you have been betting
  • they have been betting

Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn

  • I had been betting
  • you had been betting
  • he/she/it had been betting
  • we had been betting
  • you had been betting
  • they had been betting

Tương lai hoàn thành
tiếp diễn

  • I will have been betting
  • you will have been betting
  • he/she/it will have been betting
  • we will have been betting
  • you will have been betting
  • they will have been betting

PHÂN TỪ

MỆNH LỆNH

  • bet
  • let’s bet
  • bet

Hiện tại

  • betting

Quá khứ

  • betted/bet

Infinitive

  • to bet

Phân từ hoàn thành

  • having betted/bet

Leave a Reply

Your email address will not be published.