CỤM TỪ VÀ MỆNH ĐỀ (P1)

Một cách vô cùng đơn giản và được ưa chuộng để bày tỏ mục đích, nguyên nhân,… chính là sử dụng các cụm từ và mệnh đề. Vậy chúng ta sẽ cùng tìm hiểu xem chúng gồm những gì nhé!

Cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích

Cụm từ:

Các cụm từ chỉ mục đích thông dụng nhất bao gồm: in order to  so as to, chúng đều mang nghĩa là “để” làm gì đó.

Cấu trúc sử dụng chung của cả 2 cụm từ này là:

S + V + in order/ so as + (not) to + V

Ex:

I talked to him in order to have more information about the job.

He ran fast so as not to be late for school.

Mệnh đề:

Để biểu thị mục đích, người ta thường dùng mệnh đề so that và in order that. Giống với cụm từ ở trên, các mệnh đề này cũng được sử dụng để thể hiện ý nghĩa “để” làm gì.

Cấu trúc:

S + V + so that/ in order that + S + (modal Verb) + V

Ex:

I talked to him in order that I can have more information about the job.

He ran fast so that he will not to be late for school.

Cụm từ và mệnh đề chỉ lý do

Cụm từ:

Thông thường, người ta sử dụng những cụm because of, due to owing to để biểu thị lý do của hành động, chúng đều có nghĩa là “bởi vì”.

Những cụm từ này được sử dụng với cấu trúc sau:

S + V + because of/ due to/ owing to + Noun/Pronoun/Gerund

Ex:

Students don’t go to school because of the flood.

I go to the hospital due to feeling unwell.

Mệnh đề:

Những mệnh đề theo sau because, since hay as là những mệnh đề thường được sử dụng để nêu lên nguyên nhân cho một hành động nào đó.

Chúng được sử dụng với cấu trúc sau:

S + V + because/ since/ as + S + V

Ex:

I can’t go swimming since it’s raining.

She woke up late because she didn’t have to go to work this morning.

Thật đơn giản đúng không? Chúng ta cùng làm một số bài tập nhé!

0 votes, 0 avg
27

Cụm từ và mệnh đề (P1)

Điền các thông tin sau để bắt đầu làm bài

1 / 20

Marcella was awarded a scholarship_____________ her superior scholastic ability.

2 / 20

It was difficult to deliver the letter____________ the sender had written the wrong address on the envelop.

3 / 20

___________ the storm warnings, we didn’t go out last night.

4 / 20

I haven’t been climbing__________ my broken leg last summer.

5 / 20

__________ he wasn’t ready in time, we went without him.

6 / 20

You need good shoes to go hiking in the mountains_______ the ground is rough and hard.

7 / 20

I couldn’t unlock it__________ I had the wrong key.

8 / 20

Our visit to Japan was delayed _______ my wife's illness.

9 / 20

________ he has an headache, he has to take an aspirin.

10 / 20

He doesn't understand _______ he doesn't speak French very well.

11 / 20

_______ he always did well on his English tests, his parents were surprised that he got a B level.

12 / 20

He turned off the lights before going out _______ waste electricity.

13 / 20

He lighted the candle ________ he might read the note.

14 / 20

You should look up the meaning of the new word in the dictionary _______ misuse it

15 / 20

Mary jogs everyday ________ lose weight.

16 / 20

He studies hard. He doesn’t want to fail in the exam.

⇒ He studies hard _________fail in the exam.

17 / 20

He gave me his address. He wanted me to visit him.

18 / 20

She turned down the radio so that she wouldn’t disturb the neighbors.

19 / 20

He works hard_________ help his family.

20 / 20

He left home early _________ he could arrive at the station on time.

Your score is

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *